Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam công bố thông tin tuyển sinh năm 2018

.

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam hiện đang đào tạo hệ đại học chính quy với 3 chuyên ngành: Công tác thanh thiếu niên, Công tác xã hội, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước. Các chương trình đào tạo tại Học viện được thiết kế hiện đại trên cơ sở kế thừa các chương trình tiên tiến trong nước và quốc tế.

Mùa tuyển sinh 2018, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam sẽ chính thức tuyển sinh thêm ba ngành mới, gồm: Luật, Quan hệ công chúng và Quản lý nhà nước. Như vậy, cùng với 3 ngành đào tạo Đại học đã có, từ năm 2018, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam sẽ có tổng cộng 6 ngành đào tạo trình độ Đại học.

Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

Điều kiện xét tuyển: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và có kết quả dự thi THPT quốc gia năm 2018.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (áp dụng đúng năm tốt nghiệp).

Điểm xét tuyển là: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 điểm).

Tổ chức tuyển sinh:

Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2018: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xét tuyển theo kết quả học tập học bạ THPT: Bắt đầu từ ngày 2.5.2018

Hình thức nhận và điều kiện xét tuyển (ĐKXT):

Đăng ký xét tuyển trực tuyến; Nộp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Học viện.

Chính sách ưu tiên:

Theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25.1.2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Ngưỡng đàm bảo chất lượng đầu vào:

Từ 15 điểm trở lên đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 điểm)

Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

Sử dụng kết quả của 3 bài thi/môn thi trong đó có ít nhất một trong hai bài thi môn Toán, Ngữ Văn để xét tuyển.

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã trường: HTN

Học tại Hà Nội : HTN - B

Học tại TP. Hồ Chí Minh: HTN - N

Mã ngành: Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (7310202); Công tác xã hội (7760101); Công tác Thanh thiếu niên (7760102); Quan hệ công chúng (7320108); Quản lý nhà nước (7310205); Luật (7380101)

CÁC CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỤ THỂ:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
1
Các ngành đào tạo đại học
1.1
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 100 A00 C00 C04 D01
1.2
Quản lý nhà nước 7310205 75 A00 A01 C00 D01
1.3
Quan hệ công chúng 7320108 75 A01 D01 D14 D15
1.4
Luật 7380101 100 A00 A01 C00 D01
1.5
Công tác xã hội 7760101 100 C00 C14 D01 D15
1.6
Công tác thanh thiếu niên 7760102 150 A00 C00 C04 D01

- Tổ hợp xét tuyển

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Quan hệ công chúng

(7320108)

Toán - Văn - Anh

D01

Toán - Lý - Anh

A01

Văn - Địa - Anh

D15

Văn - Sử - Anh

D14

Quản lý nhà nước

(7310205)

Toán - Lý - Hóa

A00

Toán - Lý - Anh

A01

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Sử - Địa

C00

Luật

(7380101)

Toán - Lý - Hóa

A00

Toán - Lý - Anh

A01

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Sử - Địa

C00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

(7310202)

Toán - Lý - Hóa

A00

Văn - Sử - Địa

C00

Toán - Văn - Địa

C04

Toán - Văn - Anh

D01

Công tác xã hội (7760101)

Văn - Sử - Địa

C00

Toán – Văn – GDCD

C14

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Địa - Anh

D15

Công tác Thanh thiếu niên

(7760102)

Học tại TP.Hà Nội

Toán - Lý - Hóa

A00

Văn - Sử - Địa

C00

Toán - Văn - Địa

C04

Toán - Văn - Anh

D01

Công tác Thanh thiếu niên

(7760102)

Học tại TP.Hồ Chí Minh

Toán - Lý - Hóa

A00

Văn - Sử - Địa

C00

Toán - Văn - Địa

C04

Toán - Văn - Anh

D01

Ngành Quan hệ công chúng (7320108)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Toán - Văn - Anh

D01

Toán - Lý - Anh

A01

Văn - Địa - Anh

D15

Văn - Sử - Anh

D14

Ngành Quản lý nhà nước (7310205)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Toán - Lý - Hóa

A00

Toán - Lý - Anh

A01

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Sử - Địa

C00

Ngành Luật (7380101)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Toán - Lý - Hóa

A00

Toán - Lý - Anh

A01

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Sử - Địa

C00

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (7310202)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Toán - Lý - Hóa

A00

Văn - Sử - Địa

C00

Toán - Văn - Địa

C04

Toán - Văn - Anh

D01

Ngành Công tác xã hội (7760101)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Văn - Sử - Địa

C00

Toán – Văn – GDCD

C14

Toán - Văn - Anh

D01

Văn - Địa - Anh

D15

Ngành Công tác Thanh thiếu niên (7760102)

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Toán - Lý - Hóa

A00

Văn - Sử - Địa

C00

Toán - Văn - Địa

C04

Toán - Văn - Anh

D01

Tú Viên

Nguồn: motthegioi.vn